Giải đề thi    Tra cứu điểm    Đường đi      Liên hệ
Giấy báo nhập học vào Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin - 2017


758 lượt xem

STT Họ và tên   Ngành trúng tuyển Điểm xét tuyển
1 Võ Nguyễn Phúc Hưng Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính 16
2 Lê Văn Nam Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính 17,75
3 Nguyễn Hữu Phú Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính 15,1
4 Trần Quang Quyên Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính 12,53
5 Nguyễn Ngọc Trường Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính 13,45
6 Hoàng Bình An Ngành Công nghệ thông tin 13,32
7 Hoàng Thị Lan Anh Ngành Công nghệ thông tin 19,3
8 Hồ Công Chiến Ngành Công nghệ thông tin 19,75
9 Nguyễn Văn Đáng Ngành Công nghệ thông tin 16,08
10 Lê Văn Quốc Đạt Ngành Công nghệ thông tin 15,65
11 Nguyễn Thị Hoàng Diệu Ngành Công nghệ thông tin 17,3
12 Nguyễn Phước Dĩnh Ngành Công nghệ thông tin 20,65
13 Nguyễn Xuân Duy Ngành Công nghệ thông tin 13,95
14 Nguyễn Ngọc Hà Giang Ngành Công nghệ thông tin 20,8
15 Hoàng Văn Ngành Công nghệ thông tin 16,55
16 Dương Hoàng Hải Ngành Công nghệ thông tin 14,5
17 Trần Sơn Hải Ngành Công nghệ thông tin 14,35
18 Lương Thị Thu Hiền Ngành Công nghệ thông tin 18,7
19 Lê Thanh Hiếu Ngành Công nghệ thông tin 13
20 Nguyễn Thị Kim Hòa Ngành Công nghệ thông tin 14,65
21 Chu Văn Hoàng Ngành Công nghệ thông tin 17,4
22 Trương Quang Hoàng Ngành Công nghệ thông tin 10
23 Lê Doãn Ngọc Hồi Ngành Công nghệ thông tin 23,85
24 Lê Văn Hùng Ngành Công nghệ thông tin 19,25
25 Nguyễn Nam Khoa Ngành Công nghệ thông tin 12,6
26 Quách Hồng Khoa Ngành Công nghệ thông tin 14,15
27 Đinh Sơn Lam Ngành Công nghệ thông tin 13,8
28 Trần Lập Ngành Công nghệ thông tin 13,05
29 Hoàng Ngọc Liêm Ngành Công nghệ thông tin 15,48
30 Ngô Thị Lộc Ngành Công nghệ thông tin 18,6
31 Lưu Hoàng Long Ngành Công nghệ thông tin 14,9
32 Lê Thị Lựu Ngành Công nghệ thông tin 17,65
33 Lê Văn Minh Ngành Công nghệ thông tin 16,7
34 Hồng Quang Mỹ Ngành Công nghệ thông tin 12,9
35 Trần Thị Na Ngành Công nghệ thông tin 14,28
36 Đặng Văn Nghị Ngành Công nghệ thông tin 15,6
37 Nguyễn Trọng Nghĩa Ngành Công nghệ thông tin 16,4
38 Đặng Ngọc Nhân Ngành Công nghệ thông tin 14,4
39 Nguyễn Đức Phát Ngành Công nghệ thông tin 12,2
40 Dương Quang Phi Ngành Công nghệ thông tin 17,4
41 Trần Văn Phúc Ngành Công nghệ thông tin 12,35
42 Nguyễn Trọng Phụng Ngành Công nghệ thông tin 16,82
43 Tô Kiều Quanh Ngành Công nghệ thông tin 14,42
44 Nguyễn Hồng Sơn Ngành Công nghệ thông tin 15,65
45 Phạm Đức Sơn Ngành Công nghệ thông tin 17,25
46 Nguyễn Hữu Ngọc Thạch Ngành Công nghệ thông tin 19,9
47 Lưu Văn Thanh Ngành Công nghệ thông tin 14,85
48 Trần Văn Thành Ngành Công nghệ thông tin 14
49 Thân Trường Thịnh Ngành Công nghệ thông tin 20,15
50 Nguyễn Cao Tin Ngành Công nghệ thông tin 12,38
51 Nguyễn Thị Trinh Ngành Công nghệ thông tin 18,2
52 Nguyễn Viết Trinh Ngành Công nghệ thông tin 15,45
53 Huỳnh Kim Trụ Ngành Công nghệ thông tin 15,85
54 Trần Thanh Trung Ngành Công nghệ thông tin 12,35
55 Nguyễn Tấn Ngành Công nghệ thông tin 10,8
56 Võ Anh Ngành Công nghệ thông tin  
57 Lê Đình Tuấn Ngành Công nghệ thông tin 15,2
58 Phạm Thanh Tươi Ngành Công nghệ thông tin 16,45
59 Võ Đình Văn Ngành Công nghệ thông tin 14,05
60 Lê Anh Ngành Công nghệ thông tin 13,85
61 Nguyễn Hoàng Ngành Công nghệ thông tin 17,45
62 Trương Ngọc Ngành Công nghệ thông tin 18,25
63 Nguyễn Thị Lên Ngành Kế toán 17,8
64 Trần Thị Như Ý Ngành Kế toán 17,25
65 Nguyễn Huỳnh Phương Anh Ngành Quản trị kinh doanh 14,95
66 Mai Thị Lan Mai Ngành Quản trị kinh doanh 13,3
67 Thái Thị Hoài Nhi Ngành Quản trị kinh doanh 17,9
68 Huỳnh Thị Mỹ Phú Ngành Quản trị kinh doanh 20,05
69 Nguyễn Thị Hương Quỳnh Ngành Quản trị kinh doanh 13,1
70 Phạm Viết Bôn Ngành Công nghệ thông tin 21,58
71 Phạm Công Chương Ngành Công nghệ thông tin 15,62
72 Lê Tấn Công Ngành Công nghệ thông tin 18,44
73 Mai Chí Công Ngành Công nghệ thông tin 23,5
74 Nguyễn Ngọc Công Ngành Công nghệ thông tin 22,52
75 Lâm Quốc Cường Ngành Công nghệ thông tin 21,28
76 Nguyễn Hữu Danh Ngành Công nghệ thông tin 19,84
77 Nguyễn Thị Thu Đào Ngành Công nghệ thông tin 23,5
78 Nguyễn Đạt Ngành Công nghệ thông tin 19,5
79 Lê Nguyễn Tuấn Đạt Ngành Công nghệ thông tin 20,2
80 Nguyễn Tiến Đạt Ngành Công nghệ thông tin 21,16
81 Vũ Đình Diệu Ngành Công nghệ thông tin 21,96
82 Lê Văn Đức Ngành Công nghệ thông tin 17,8
83 Nguyễn Thành Đức Ngành Công nghệ thông tin 21,34
84 Trần Trọng Đức Ngành Công nghệ thông tin 22,62
85 Lê Tấn Dũng Ngành Công nghệ thông tin 15,88
86 Nguyễn Thanh Dũng Ngành Công nghệ thông tin 20,74
87 Lê Văn Dương Ngành Công nghệ thông tin 18,32
88 Lê Văn Duy Ngành Công nghệ thông tin 17,58
89 Lê Văn Duy Ngành Công nghệ thông tin 18,92
90 Nguyễn Đình Tấn Duy Ngành Công nghệ thông tin 23,54
91 Nguyễn Phương Duy Ngành Công nghệ thông tin 17,48
92 Bùi Văn Ngành Công nghệ thông tin 16,44
93 Đinh Xuân Hải Ngành Công nghệ thông tin 23,06
94 Nguyễn Minh Hải Ngành Công nghệ thông tin 21
95 Võ Viết Hải Ngành Công nghệ thông tin 16,24
96 Vương Thị Hiếu Hạnh Ngành Công nghệ thông tin 16,2
97 Nguyễn Vĩnh Hảo Ngành Công nghệ thông tin 16,62
98 Trần Quang Hiền Ngành Công nghệ thông tin 20,06
99 Hồ Huy Hiệp Ngành Công nghệ thông tin 20,2
100 Nguyễn Đức Hoàng Ngành Công nghệ thông tin 18,9
101 Trần Đình Hoàng Ngành Công nghệ thông tin 18,54
102 Thân Duy Hưng Ngành Công nghệ thông tin 19,52
103 Võ Quang Hưng Ngành Công nghệ thông tin 19,4
104 Nguyễn Lê Huy Ngành Công nghệ thông tin 18,34
105 Nguyễn Quang Anh Huy Ngành Công nghệ thông tin 15,26
106 Trần Nguyễn Quốc Khánh Ngành Công nghệ thông tin 20,54
107 Trương Duy Khương Ngành Công nghệ thông tin 15,4
108 Puih Kỳ Ngành Công nghệ thông tin 17,12
109 Hồ Bút Kỹ Ngành Công nghệ thông tin 16,08
110 Đinh Thanh Lam Ngành Công nghệ thông tin 16,82
111 Nguyễn Bá Lam Ngành Công nghệ thông tin 23,76
112 Triệu Văn Liên Ngành Công nghệ thông tin 19,74
113 Nguyễn Thị Tú Linh Ngành Công nghệ thông tin 20,68
114 Huỳnh Văn Lĩnh Ngành Công nghệ thông tin 16,6
115 Hoàng Văn Lợi Ngành Công nghệ thông tin 23,64
116 Lê Văn Minh Ngành Công nghệ thông tin 21,72
117 Đinh Thanh Nghĩa Ngành Công nghệ thông tin 15,98
118 Nguyễn Bình Nguyên Ngành Công nghệ thông tin 21,68
119 Trần Nguyễn Xuân Nguyên Ngành Công nghệ thông tin 13,44
120 Trương Văn Nhân Ngành Công nghệ thông tin 18,18
121 Nguyễn Thanh Nhật Ngành Công nghệ thông tin 15,28
122 Nguyễn Văn Nhật Ngành Công nghệ thông tin 19,16
123 Hà Văn Ninh Ngành Công nghệ thông tin 21,76
124 Mai Thanh Phong Ngành Công nghệ thông tin 21,62
125 Lê Văn Phương Ngành Công nghệ thông tin 24,24
126 Tống Đức Quân Ngành Công nghệ thông tin 19,96
127 Tô Kiều Quanh Ngành Công nghệ thông tin 15,36
128 Phan Văn Quý Ngành Công nghệ thông tin 20,56
129 Đỗ Văn Sang Ngành Công nghệ thông tin 17,54
130 Thái Bá Sang Ngành Công nghệ thông tin 17,38
131 Trần Viết Sỉ Ngành Công nghệ thông tin 23,42
132 Mai Văn Sinh Ngành Công nghệ thông tin 17,48
133 Hà Văn Sơn Ngành Công nghệ thông tin 19,1
134 Nguyễn Tâm Ngành Công nghệ thông tin 20,74
135 Huỳnh Thanh Tân Ngành Công nghệ thông tin 19,4
136 Nguyễn Văn Tân Ngành Công nghệ thông tin 19,68
137 Phan Tá Tân Ngành Công nghệ thông tin 15,96
138 Lưu Thanh Tấn Ngành Công nghệ thông tin 17,1
139 Nguyễn Đình Quốc Thắng Ngành Công nghệ thông tin 19,34
140 Nguyễn Văn Thành Ngành Công nghệ thông tin 18,72
141 Nguyễn Văn Thành Ngành Công nghệ thông tin 19,1
142 Nguyễn Thị Thu Thủy Ngành Công nghệ thông tin 21,38
143 Phạm Hữu Tiến Ngành Công nghệ thông tin 16,24
144 Đoàn Minh Tiệp Ngành Công nghệ thông tin 17,48
145 Phan Phước Minh Triết Ngành Công nghệ thông tin 15,46
146 Lê Minh Trinh Ngành Công nghệ thông tin 17,12
147 Nguyễn Văn Trung Ngành Công nghệ thông tin 20,98
148 Lý Văn Tùng Ngành Công nghệ thông tin 19,88
149 Lý Văn Viễn Ngành Công nghệ thông tin 20,9
150 Phạm Phan Huy Ngành Công nghệ thông tin 16
151 Võ Thị Hiếu Ngành Quản trị kinh doanh 19,42
152 Tạ Thị Quỳnh Ngành Quản trị kinh doanh 14,74
153 Cao Thị Ngọc Trâm Ngành Quản trị kinh doanh 22,28
154 Nguyễn Thị Thu Vân Ngành Quản trị kinh doanh 19,64
  Trần Quang Minh Ngành Công nghệ thông tin 11,9
  Nguyễn Thành Nam Ngành Công nghệ thông tin 18,6
  Hà Quang Thắng Ngành Công nghệ thông tin 13,95
  Đỗ Văn Quân Ngành Công nghệ thông tin 14,42
  Nguyễn Anh Hoàng Ngành Công nghệ thông tin 12,5
  Nguyễn Duy Linh Ngành Công nghệ thông tin 13,85
  Lê Tấn Anh Dương Ngành Công nghệ thông tin 14,77
  Phan Văn Khải Ngành Công nghệ thông tin 19,6
  Nguyễn Đức Việt Thắng Ngành Công nghệ thông tin 11,95
  Đoàn Thị Thắm Ngành Công nghệ thông tin 20,35
  Nguyễn Phương Nam Ngành Công nghệ thông tin 16,75
  Trương Thanh Khải Ngành Công nghệ thông tin 13,45
  Lê Văn Hiệp Ngành Công nghệ thông tin 13,3
  Nguyễn Đức Dương Ngành Công nghệ thông tin 15,1
  Trần Tiến Anh Ngành Công nghệ thông tin 16,58
  Lê Quốc Huy Ngành Công nghệ thông tin 17,45
  Cao Hữu Long Ngành Công nghệ thông tin 16,95
  Huỳnh Văn Bảo Ngành Công nghệ thông tin 16,32
  Nguyễn Chí Công Ngành Công nghệ thông tin 18,08
  Nguyễn Đức Cường Ngành Công nghệ thông tin 21,12
  Lê Thành Đạt Ngành Công nghệ thông tin 24,74
  Đặng Tuấn Điệp Ngành Công nghệ thông tin 17,4
  Nguyễn Duy Đức Ngành Công nghệ thông tin 22,62
  Trương Huỳnh Đức Ngành Công nghệ thông tin 25,46
  Nguyễn Thị Ngọc Hiền Ngành Công nghệ thông tin 21,54
  Phan Công Hòa Ngành Công nghệ thông tin 17,26
  Nguyễn Anh Hoàng Ngành Công nghệ thông tin 14,14
  Nguyễn Văn Lâm Ngành Công nghệ thông tin 17,92
  Phan Đăng Lộc Ngành Công nghệ thông tin 22,46
  Nguyễn Duy Năng Ngành Công nghệ thông tin 19,62
  Nguyễn Văn Nhân Ngành Công nghệ thông tin 14,7
  Đinh Thị Phương Ngành Công nghệ thông tin 23,22
  Nguyễn Công Quyền Ngành Công nghệ thông tin 23,54
  Đặng Ngọc Tân Ngành Công nghệ thông tin 24,92
  Đào Văn Tiến Ngành Công nghệ thông tin 19,12
  Nguyễn Thanh Tiến Ngành Công nghệ thông tin 18,88
  Lê Quang Toàn Ngành Công nghệ thông tin 20,2
  Đặng Thị Thùy Trang Ngành Công nghệ thông tin 21,66
  Võ Thị Trang Ngành Công nghệ thông tin 22,24
  Trần Xuân Trình Ngành Công nghệ thông tin 18,6
  Đinh Minh Trung Ngành Công nghệ thông tin 22,7
  Phạm Văn Trường Ngành Công nghệ thông tin 14,82
  Nguyễn Thạc Tuấn Ngành Công nghệ thông tin 20,52
  Lê Trà Quốc Việt Ngành Công nghệ thông tin 27,28
Ý kiến phản hồi
Tư vấn trực tuyến - Hỏi những câu hỏi mà bạn thắc mắc
Nhập email của bạn:
Nhập nội dung cần hỏi: